Thứ Hai, 12 tháng 12, 2022

Xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú

Xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú Nếu quý vị đang tính đến chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, hay xem ngày tổ chức ăn hỏi, dạm ngõ, làm lễ kết hôn thì nên coi trọng ngày tốt tránh ngày xấu. Bởi việc kết hôn, xây dựng gia đình là một trong ba việc quan trọng của cả đời người không nên xem nhẹ để hối tiếc về sau. Nhiều trường hợp kết hôn, cưới hỏi không xem ngày nên phạm phải ngày hung (xấu), ví như ngày Cô quả (Cô thần quả tú), dẫn đến việc vợ chồng khó có con hoặc nuôi con vất vả khó khăn, ngày có sao Không phòng thì vợ chồng thường xa cách nhau,... Nếu quý vị muốn xem ngày cưới trong năm thật chi tiết thì có thể tham khảo ở dưới đây. Để dễ hiểu nhất mời quý vị tra bảng xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, tránh ngày xấu như các ngày Trùng Tang, Trùng Phục, Kim thần thất sát để chọn ngày cưới theo tuổi vợ chồng của quý vị tại đây. Thông tin ngày sinh người cần xem Ngày 12/12/1997 (Dương lịch) Tức ngày 13/11/1997 (Âm lịch) Ngày Mậu Tý, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Sửu Thông tin ngày xem Ngày 12/12/2022 (Dương lịch) Tức ngày 19/11/2022 (Âm lịch) Ngày Kỷ Hợi, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo: sao Chu Tước Điểm: 0/3 Giờ Hoàng đạo : Ất Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát) Mậu Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát) Canh Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát) Tân Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát) Giáp Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát) Ất Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát) Giờ Hắc đạo : Giáp Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ Bính Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao Đinh Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận Nhâm Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình Quý Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước Giờ Thọ tử: XẤU: Canh Ngọ (11g - 13g) Giờ Sát chủ: XẤU: Quý Dậu (17g - 19g) Trăm điều kỵ trong dân gian Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát Ngày Kỷ: Kỵ phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát. Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt. Điểm: 1/5 Sao Tốt - Xấu Phúc hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc. Điểm: 3/5 Chu tước hắc đạo (Xấu từng việc): Kỵ nhập trạch, chuyển nhà, khai trương. Tội chỉ (Xấu từng việc): Xấu với tế tự, kiện tụng. Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên. Điểm: 0/3 Điểm: 3/8 Trực Trực Bế (Xấu): Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố rãnh. Không kỵ với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú. Không tốt với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú. Điểm: 1/6 Sao trong Nhị thập bát tú Sao Trương: Tốt Điểm: 5/5 Ngày can chi Ngày Kỷ Hợi là ngày Tiểu hung (ngày Chế) Điểm: 0/3 Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem Ngày xem là ngày Kỷ Hợi: ngũ hành Bình Địa Mộc (Cây đồng bằng), mệnh Mộc. Tuổi của người xem là năm Đinh Sửu: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy Mệnh ngày xem không tương tác với Mệnh tuổi => Bình thường Điểm: 1/2 Ngày xem Kỷ Hợi không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường Điểm: 1/1 Tháng xem Nhâm Tý không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường Điểm: 1/1 Điểm: 3/4 Đánh giá Tổng điểm: 16/38 = 42.1% Vì là, ngày can chi Hung, ngày Hắc đạo, ngày Trực xấu, ngày Đại kỵ Kim thần thất sát loại niên Thần sát, có tổng điểm thấp nên ngày này không phù hợp để cưới hỏi, kết hôn, giá thú với người xem.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Thầy phong thủy như tế nào mới là giỏi? Cách để phân biệt và nhận biết?

Thầy phong thủy như tế nào mới là giỏi? Khi mời Thầy phong thủy địa lý đến nhà, làm sao để biết thầy phong thủy có giỏi hay không, mặc dù ...