Thứ Hai, 12 tháng 12, 2022

Xem ngày tốt cho việc xuất hành, di chuyển

Xem ngày tốt cho việc xuất hành, di chuyển Ông cha ta cũng có câu ”Chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3”. Với những người thường xuyên phải đi xa thì việc xem ngày tốt xuất hành theo tuổi còn giúp họ làm ăn phát đạt, thành công trong công việc và mọi chuyến đi làm ăn đều được bình an gặp nhiều may mắn. Ngày xuất hành ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi). Việc chọn hướng, ngày giờ tốt lành thì bạn cũng cần xem ngày tốt, ngày đẹp để xuất hành đi lại. Những ngày tốt cho việc xuất hành gồm các ngày sau: Ngày Đại An, ngày Tốc Hỷ, tránh các ngày đại kỵ cho việc xuất hành gồm những ngày Kim Thần Thất Sát, ngày Không Vong. Xem hướng xuất hành và giờ đẹp xuất hành theo tuổi được tra trên ứng dụng của Lý Thuần Phong. Có 3 loại thần sát chỉ phương hướng theo ngày can chi cả năm. 3 loại thần sát đó gồm có: Hỷ thần - Tài thần - Hạc thần (thần ác). Cụ thể xem hướng xuất hành tốt theo tuổi người xem như thế nào. Mời quý khách tra bảng dưới đây. Lưu ý nhập thông tin đầy đủ để nhận được kết quả chính xác. Thông tin ngày sinh người cần xem Ngày 12/12/1997 (Dương lịch) Tức ngày 13/11/1997 (Âm lịch) Ngày Mậu Tý, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Sửu Thông tin ngày xem Ngày 12/12/2022 (Dương lịch) Tức ngày 19/11/2022 (Âm lịch) Ngày Kỷ Hợi, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo: sao Chu Tước Điểm: 0/3 Giờ Hoàng đạo : Ất Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát) Mậu Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát) Canh Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát) Tân Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát) Giáp Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát) Ất Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát) Giờ Hắc đạo : Giáp Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ Bính Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao Đinh Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận Nhâm Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình Quý Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước Giờ Thọ tử: XẤU: Canh Ngọ (11g - 13g) Giờ Sát chủ: XẤU: Quý Dậu (17g - 19g) Trăm điều kỵ trong dân gian Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát Ngày Kỷ: Kỵ phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát. Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt. Điểm: 2/5 Sao Tốt - Xấu Phúc hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc. Điểm: 3/5 Chu tước hắc đạo (Xấu từng việc): Kỵ nhập trạch, chuyển nhà, khai trương. Tội chỉ (Xấu từng việc): Xấu với tế tự, kiện tụng. Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên. Điểm: 0/3 Điểm: 3/8 Trực Trực Bế (Xấu): Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố rãnh. Không kỵ với việc xuất hành, di chuyển. Không tốt với việc xuất hành, di chuyển. Điểm: 1/6 Sao trong Nhị thập bát tú Sao Trương: Tốt Điểm: 5/5 Ngày can chi Ngày Kỷ Hợi là ngày Tiểu hung (ngày Chế) Điểm: 0/3 Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem Ngày xem là ngày Kỷ Hợi: ngũ hành Bình Địa Mộc (Cây đồng bằng), mệnh Mộc. Tuổi của người xem là năm Đinh Sửu: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy Mệnh ngày xem không tương tác với Mệnh tuổi => Bình thường Điểm: 1/2 Ngày xem Kỷ Hợi không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường Điểm: 1/1 Tháng xem Nhâm Tý không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường Điểm: 1/1 Điểm: 3/4 Đánh giá Tổng điểm: 17/38 = 44.7% Vì là, ngày can chi Hung, ngày Hắc đạo, ngày Trực xấu, ngày Đại kỵ Kim thần thất sát loại niên Thần sát, có tổng điểm thấp nên ngày này không phù hợp để xuất hành, di chuyển với người xem.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Thầy phong thủy như tế nào mới là giỏi? Cách để phân biệt và nhận biết?

Thầy phong thủy như tế nào mới là giỏi? Khi mời Thầy phong thủy địa lý đến nhà, làm sao để biết thầy phong thủy có giỏi hay không, mặc dù ...